Nhat Phu Thai Company Limited Member of NPT GROUP

Trên thị trường viên nén năng lượng có một số các tiêu chuẩn áp dụng cho các thị trường khác nhau ở EU và USA, do vậy các nhà sản xuất viên nén năng lượng nên nắm vững, hiểu rõ và vận dụng đúng trong quá trình sản xuất sản phẩm viên nén. Nhưng tiêu chuẩn này phụ thuộc vào quy mô sản xuất, thị trường mà các nhà sản xuất sẽ bán sản phẩm của mình ở đó. Trước khi đặt hàng dây chuyền, các thiết bị thì các nhà đầu tư/các nhà sản xuất nên tìm hiểu kỹ thị trường, các tiêu chuẩn áp dụng ở thị trường đó, …

Tieu-chuan-vien-nen-ENplus

Tiêu chuẩn viên nén ENplus

Dưới đây là một số yếu tố quan trọng và cần thiết phải được quan tâm trong công nghiệp sản xất viên nén năng lượng được trích lược và tham khảo từ tài liệu “Tiêu chuẩn xác định áp dụng với viên nén năng lượng – Xuất bản 25, 10 năm 2010“.

  • Bulk Density – Khối lượng riêng của viên nén năng lượng.
  • Diameter – Đường kính trung bình của viên nén năng lượng
  • Pellet Durability Index ( PDI ): tiêu chuẩn xác đinh độ bền cơ học của viên nén năng lượng, khẳ năng chống lại tác động cơ học trong quá trình vận chuyển, ngoại lực,…
  • Fines ( lượng bụi ): tỉ lệ vật liệu để sản xất ra viên nén được thu hồi lại bằng sàng lưới có mật độ 1/8 inch
  • Inorganic ash ( lượng tro ): hàm lượng tro (tỷ lệ) nguyên liệu phi sinh học có trong viên nén năng lượng
  • Moistrure ( độ ẩm ): độ ẩm có trong viên nén năng lượng
  • Heating value ( Nhiệt trị ): Giá trị nhiệt lượng viên nén tạo ra.

Bảng 1: Thông số cơ bản trong tiêu chuẩn EN PLUS 14961-2Tiêu chuẩn viên nén đối với thị trường EU

THÔNG SỐĐƠN VỊEN PLUS - A1EN PLUS - A2EN -BTIÊU CHUẨN THỬ NGHIỆM
Đường kínhmm6 hoặc 86 hoặc 86 hoặc 8EN 16127
Chiều dài (3)mm3,15 - 403,15 - 403,15 - 40EN 16127
Độ ẩm (1)Max 10%Max 10%Max 10%EN 1477-1
Hàm lượng tro%Max 0.7Max 1.5Max 3.0EN 14775-1 (550 deg)
Độ bền cơ học (1)%Min 97.5 (4)Min 97.5 (4)Min 96.5 (4)EN 15210-1
Mức độ vụn < 3.15 mm (1)%< 1< 1< 1EN 15210-1
Nhiệt trị (1)MJ/ Kg16.5 - 1916.3 - 1916.0 - 19EN 14918
Khối lượng riêngKg/ m3Min 600Min 600Min 600EN 15103
Hàm lượng Nito (2)%Max 0.3Max 0.5Max 1.0EN 15104
Hàm lượng Clo (2)%Max 0.02Max 0.02Max 0.04EN 15289
Hàm lượng lưu huỳnh%Max 0.02Max 0.02Max 0.03EN 15289
Nhiên độ nóng chảy troDeg CMin 1200Min 110Min 1100EN15370

Lưu ý:

(1): Như mẫu khi kiểm định; (2):  Làm khô cơ bản; (3):  Tối đa là 1% số lượng kiểm định có chều dài lớn hơn 40 mm; tuyệt đối không có viên nén nào có chiều dài lơn hơn 45 mm; (4):  Nhiệt độ thử nghiệm là 815 Deg C.

Trong tiêu chuẩn này:

  • Đối với  với viên nén sản xất theo tiêu chuẩn EN14961-1, nhiệt độ thực hiện kiểm tra áp dụng là Min 1200 Deg C
  • Đối với viên nén sản xất theo tiêu chuẩn EN14961-2 và EN14961-B  nhiệt độ thực hiện kiểm tra áp dụng là Min 1100 Deg C
  • Hàm lượng tro khi thực hiện phân tích ở mức nhiệt độ 815 Deg C
  • Đối với viên nén sản xuất theo tiêu chuẩn EN-B, tuyệt đối nguyên liệu đầu vào không có được xử lý bởi bất cứ loại hóa chất nào

>>> Liên hệ tổng đài 1900 6148 để được hỗ trợ tư vấn tốt nhất

Nguồn: Theo Munch

0 Likes
1775 Views

You may also like

Comments are closed.